Kính gửi Quý cổ đông,
Ngày 09/06/2026 Công ty Cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam đã nhận được Giấy Xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do Phòng Đăng ký kinh doanh và tài chính doanh nghiệp – Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 05/06/2026 .Chúng tôi trân trọng thông báo Về việc việc thay đổi theo Giấy chứng nhận nêu trên như sau:
1. Thông tin trước khi thay đổi:
1.1. Danh mục ngành nghề kinh doanh đã được Phòng Đăng ký kinh doanh và tài chính doanh nghiệp – Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 23/05/2025.
1.2. Ngành, nghề kinh doanh cũ cần cập nhật theo QĐ 36/2025/QĐ-TTg:
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính |
| 1 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; – Bán buôn hoá chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, – Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại | 4669 | |
| 2 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 4663 | |
| 3 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: – Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); (Trừ hoạt động đấu giá) | 4511 | |
| 4 | Sản xuất linh kiện điện tử | 2610 | |
| 5 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | 2620 | |
| 6 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | 2817 | |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | 3312 | |
| 8 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | 3313 | |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện | 3314 | |
| 10 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: – Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi ; – Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che ; – Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hoá chất ; – Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ pallet kê hàng hoá, các thùng hoặc thùng hình ống trên tàu và các vật dụng tương tự ; – Sửa chữa máy bắn bóng và máy chơi game dùng tiền xu khác, thiết bị chơi bowling và các vật dụng tương tự ; | 3319 | |
| 11 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ bán buôn vàng) | 4662 | |
| 12 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) | 4530 | |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) | 4543 | |
| 14 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 4752 | |
| 15 | Lập trình máy vi tính | 6201 | |
| 16 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | 6202 | |
| 17 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | 6209 | |
| 18 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | 6311 | |
| 19 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: – Dịch vụ tư vấn bất động sản – Dịch vụ quảng cáo bất động sản – Dịch vụ quản lý bất động sản | 6820 | |
| 20 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh | 4773 | |
| 21 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5510 |
2. Thông tin sau khi thay đổi:
2.1. Bỏ mã ngành nghề kinh doanh sau:
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh cắt bỏ | Mã ngành |
| 1 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quan: Chi tiết: Bán buôn xăng dầu | 4661 |
2. 2. Ngành, nghề kinh doanh cập nhật theo QĐ 36/2025/QĐ-TTg như sau:
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh | Mã ngành | Ghi chú |
| 1 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; – Bán buôn hoá chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, – Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại | 4679 | x |
| 2 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 4673 | |
| 3 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: – Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); (Trừ hoạt động đấu giá) | 4661 | |
| 4 | Sản xuất linh kiện điện tử khác Chi tiết: Sản xuất linh kiện điện tử | 2619 | |
| 5 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | 2620 | |
| 6 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | 2817 | |
| 7 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị | 3312 | |
| 8 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | 3313 | |
| 9 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện | 3314 | |
| 10 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác Chi tiết: – Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi ; – Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che ; – Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hoá chất ; – Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ pallet kê hàng hoá, các thùng hoặc thùng hình ống trên tàu và các vật dụng tương tự ; – Sửa chữa máy bắn bóng và máy chơi game dùng tiền xu khác, thiết bị chơi bowling và các vật dụng tương tự ; | 3319 | |
| 11 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ bán buôn vàng) | 4672 | |
| 12 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) | 4662 | |
| 13 | Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) | 4663 | |
| 14 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 4752 | |
| 15 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Lập trình máy vi tính | 6219 | |
| 16 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | 6220 | |
| 17 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | 6290 | |
| 18 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | 6310 | |
| 19 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất – Dịch vụ tư vấn bất động sản – Dịch vụ quảng cáo bất động sản – Dịch vụ quản lý bất động sản | 6829 | |
| 20 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh | 4773 | |
| 21 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự | 5510 |
Chi tiết mã ngành nghề kinh doanh công ty xin xem file đính kèm:
VI_https://hsvvietnam.com/wp-content/uploads/2026/06/VI_CBTTkhac-09.6.26.pdf
EN_https://hsvvietnam.com/wp-content/uploads/2026/06/EN_otherextraordinarydisclosure.-09.06.26.pdf
Trân trọng.
